distributor cam

Học thuật
Thân thiện
distributor cam

The mechanic inspects the distributor cam inside the engine.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kỹ thuật):
    • Cam phân phối: Một bộ phận khí hình cam nằm bên trong bộ chia điện (distributor) của động cơ đốt trong. quay tiếp xúc với các đầu cực của bugi theo một trình tự chính xác, điều khiển thời điểm đánh lửa cho từng xi-lanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The mechanic replaced the worn distributor cam. (Người thợ máy đã thay thế cam phân phối bị mòn.)
    • A faulty distributor cam can cause the engine to misfire. (Một cam phân phối bị lỗi có thể khiến động cơ đánh lửa sai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "distributor cam lobe": Phần nhô lên (vấu cam) của cam phân phối, bộ phận trực tiếp tiếp xúc để đóng mở mạch điện.
    • Check the wear on each distributor cam lobe. (Hãy kiểm tra độ mòn trên từng vấu cam phân phối.)
Biến thể từ gần giống
  • Distributor (n): Bộ chia điện.
  • Camshaft (n): Trục cam.
  • Ignition points (n): Tiếp điểm đánh lửa (thường được cam phân phối điều khiển trong hệ thống ).
Từ đồng nghĩa
  • Breaker cam (n): Cam đóng ngắt (một tên gọi khác dựa trên chức năng).
Lưu ý
  • Thuật ngữ "distributor cam" chủ yếu liên quan đến các động cơ xăng đời sử dụng hệ thống đánh lửa bộ chia điện khí. Trong các động cơ hiện đại sử dụng hệ thống đánh lửa điện tử (EI), bộ phận này không còn được sử dụng.
distributor cam

The mechanic inspects the distributor cam inside the engine.

Noun
  1. (kỹ thuật) cam phân phối